Cụm kẹp cáp điện cao thế giữ và định vị cáp lực trong trạm biến áp, nhà máy điện và tuyến truyền tải. METECT chế tạo theo bản vẽ cho các công trình thuỷ điện, nhiệt điện, điện gió, điện mặt trời và cho các đơn vị truyền tải điện.
Kinh nghiệm ngành điện
METECT là đối tác 12 năm của HAPAM Vietnam — thuộc tập đoàn HAPAM (Hà Lan), nhà sản xuất thiết bị đóng cắt cao thế. Chứng nhận do HAPAM Vietnam Co., Ltd cấp ngày 15/05/2026.
Các khách công nghiệp dài hạn khác: Palfinger Marine Việt Nam (16 năm), CAOTECH (Hà Lan), Hitachi (Nhật Bản), E&C, Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. Xem chứng nhận →
Yêu cầu kỹ thuật của nhóm chi tiết này
Khi xảy ra ngắn mạch, dòng sự cố sinh lực điện động rất lớn đẩy các pha cáp tách nhau. Cụm kẹp phải giữ được cáp trong khoảnh khắc đó mà không biến dạng vĩnh viễn, đồng thời không tạo vòng từ khép kín gây phát nóng. Vì vậy hai điểm quyết định là độ chính xác hình học của bộ kẹp và lựa chọn vật liệu phi từ tính khi bản vẽ yêu cầu.
Vật liệu
| Thân kẹp, bản mã | Thép SS400 mạ kẽm nhúng nóng · inox SUS304 · inox SUS316L cho môi trường ven biển |
|---|---|
| Chi tiết dẫn điện | Đồng đỏ — gia công bằng tiện, phay hoặc dập tuỳ hình dáng chi tiết Đồng vàng — cắt được bằng laser CNC |
| Bu lông, chi tiết kẹp | Thép hợp kim SCM440 · inox theo bản vẽ |
Lưu ý kỹ thuật: máy laser không cắt được đồng đỏ do bề mặt phản quang. Chi tiết đồng đỏ — vốn phổ biến trong ngành điện vì cần độ dẫn cao — METECT gia công bằng tiện, phay hoặc dập. Chúng tôi nói rõ điều này từ đầu để không phát sinh sau khi đã báo giá.
Năng lực gia công
| Cắt laser CNC | 4 kW · thép đến 20 mm · inox đến 15 mm · nhôm đến 15 mm · dung sai ±1 mm trên 3 m |
|---|---|
| Tiện CNC | Ø320 × 2.000 mm · Ra 0,16–0,32 µm · IT5–IT6 |
| Phay CNC | Hành trình 2.800 × 4.000 × 1.500 mm · vị trí lỗ dưới 0,02 mm |
| Chấn | 3.000 mm / 110 tấn · dày đến 4 mm · góc ±2° |
| Hàn | TIG / MIG theo ISO 3834 · kiểm tra VT / UT / MT |
| Hoàn thiện | Bắn cát · mạ kẽm nhúng nóng (hợp tác) · sơn tĩnh điện |
Hồ sơ và tiêu chuẩn
Chứng chỉ vật liệu MTC theo lô · biên bản kiểm tra kích thước · biên bản kiểm tra mối hàn. Tiêu chuẩn: ISO 2768-1 · ISO 286-1 · ISO 9013 · ISO 13920 · ISO 5817 · ISO 3834 · ISO 9606-1/-2.
Thông tin xuất khẩu
Tuỳ kết cấu và vật liệu, nhóm hàng này thường xếp vào 7326.90 (chi tiết bằng thép) hoặc 8538.90 (bộ phận của thiết bị đóng cắt). Mã cuối cùng xác nhận cùng khách hàng trước khi làm thủ tục.

